Site iconChia sẻ kiến thức cuộc sống

Bảng báo giá thép hình không đều cạnh mới nhất

Bảng báo giá thép hình không đều cạnh mới nhất

Thép hình không đều cạnh hay là thép hình L. Nhìn bên ngoài bạn có thể dễ dàng nhận thấy được thép hình L có 2 cạnh không đều nhau. Thép hình không đều cạnh có nhiều ưu điểm nên được sử dụng rất rộng rãi. Bài viết dưới đây sẽ cho bạn biết các đặc điểm về thép hình không đều cạnh và giá bán của chúng.

Thép hình không đều cạnh là gì?

Thép hình không đều cạnh là sản phẩm được thiết kế và sản xuất theo hình dạng chữ L. Thép chữ L gần giống với thép hình chữ V nên nhiều người vẫn hay nhầm lẫn giữa hai loại thép này. Loại thép này có nhiều đặc điểm nổi bật như: độ cứng cao, chắc chắc cao, đặc, độ bền bỉ cao…. Thép L thường được lựa chọn trong các công trình phải chịu áp lực lớn như cầu đường…. Bởi thép L có khả năng chịu được cường độ cực lớn áp lực vầ độ rung cao.

Các loại thép hình chữ L

Khả năng chịu đựng được những áp lực lớn và các điều kiện thời tiết đặc thù nên thép L được sử dụng tại nhiều những hạng mục công trình khác nhau. Thép hình chữ L được phân loại như sau:

Thép hình mạ kẽm

Đặc thù khí hậu của nước ta là nhiệt đới ẩm gió mùa nên độ ẩm không khí cao bởi thế sắt thép thường dễ bị hao mòn, gỉ sét ảnh hưởng đến chất lượng và tuổi thọ của công trình. Chính vì thế thép hình mạ kẽm ra đời để khắc phục những vấn đề đó. thép hình mạ kẽm được rất nhiều người quan tâm và sử dụng ngày nay.

Với đặc tính của những nguyên vật liệu này là khả năng hạn chế được sự hình thành của lớp gỉ sét trên bề mặt nguyên liệu và chịu đựng được sự ăn mòn.

Thép hình đen

Giống với tên gọi của nó thép hình đen có màu đen hoặc xanh đen. Do trong quá trình cán phôi thép được làm nguội bằng phun nước. Nên sau khi ra thành phẩm thép thường có màu đen và xanh đen. Loại thép hình đen này cũng rất được ưa chuộng và được sử dụng rất nhiều trong thực tế.

Tiêu chuẩn thép hình không đều cạnh

Thép hình không đều cạnh được sản xuất với nhiều tiêu chuẩn cao. Mục đích là để phù hợp với mục đích sử dụng cũng như nhiều công trình khác nhau. Sau đây là một số mác thép chữ L hiện nay:

+ Mác thép của Nga: CT3 , … theo tiêu chuẩn : GOST 380-88.

+ Mác thép của Nhật : SS400, ….. theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.

+ Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.

+ Mác thép của Mỹ : A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36.

Mỗi một loại mác thép lại có giá thành khác nhau, mác thép sử dụng phổ biến nhất hiện nay vẫn là của Trung Quốc bởi giá thành sản phẩm không quá cao, mẫu mã đẹp và đa dạng về kích thước.

Ứng dụng của thanh thép chữ L

Với những ưu điểm nổi trội của thép chữ L mà loại thép này được ứng dụng rộng rãi trong tất cả các ngành công nghiệp. Các ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp cũng được sử dụng phổ biến. Thép L là sự lựa chọn lý tưởng cho các nhà máy hóa chất, dùng làm đường dẫn ống nước, dầu khí….

Cùng với nhiều ứng dụng khác trong kết cấu cầu đường, kết cấu nhà xưởng, kết cấu cầu, kết cấu tàu, thuyền, bến phà, …. Bên cạnh đó trọng lượng thép cũng là một phần quan trọng đóng góp vào tính ứng dụng của công trình.

Bảng tra thép hình không đều cạnh

Sau đây là bảng tra chi tiết về thép hình không đều cạnh loại 1 và loại 2 :

Thép hình không đều cạnh loại 1

Các đặc trưng hình học 
Các kích thước chuẩn(mm)Diện tích MCN (cm2)Khối lượng (kg/m)Tọa độ trọng tâmMô men quán tínhBán kính quán tính (cm)TanMô men kháng uốn (cm3) 
 
 
HxBt1t2r1r2CxCyIxIyMax IuMin IxixiyMax ixMin iyWxwy 
L200x9091414729,6623,36,362,15121020012901256,392,66.582,050,26388,729,2 
L250x901015178,537,4729,48,611,92244022325201478,082,448,21,980,18214931,5 
L250x901216178,542,9533,78,991,89279023828701608,072,358,181,930,17317433,5 
L300x901116199,546,2236,3111,76437024544401689,722,39,81,90,13622933,8 
L300x901317199,552,6741,311,31,75494025950201819,682,229,761,850,12826535,8 
L350X1001217221157,7445,3131,877440362755025111,32,511,42,080,12433844,5 
L400x1001318241268,5953,815,41,77115003881160027712,92,38132,010,099646847.1 

Thép hình không đều cạnh loại 2

Các đặc trưng hình học 
Các kích thước chuẩn(mmDiện tích MCN (cm2)Khối lượng (kg/m)Tọa độ trọng tâmMô men quán tínhBán kính quán tính (cm)TanMô men kháng uốn (cm3) 
 
 
HxBtr1r2CxCyIxIyMax IuMin IxixiyMax ixMin iyWxWy 
L90X7598,5614,0411,02,752,00109,068,81143,034,12,782,203,191,560,6817,4012,40 
L100x75710511,879,323,061,83118,056,914430,83,152,193,491,610,5517,0010,00 
L100x751010716,5013,003,171,94159,076,1194,041,33,112,153,431,580,5423,3013,70 
L125x75710513,6210,704,101,64219,060,4243,036,44,012,114,231,640,3626,1010,30 
L125x751010719,0014,904,221,75299,080,8330,049,03,962,064,171,610,3636,1014,10 
L125x751310724,3119,104,351,87376,0101,0415,061,93,932,044,131,600,3546,1017,90 
L125x901010720,5016,103,952,22318,0138,0380,076,23,942,594,301,930,5137,2020,30 
L125x901310726,2620,604,072,34401,0173,0477,096,33,912,574,261,910,5047,5025,90 
L150x90912620,9416,404,951,99485,0133,0537,080,44,812,525,061,960,3648,2019,00 
L150x9012128,527,3621,505,072,10619,0167,0685,0102,04,762,475,001,930,3662,3024,30 
L150x100912621,8417,104,762,30502,0181,0579,0104,04,792,885,152,180,4449,1023,50 
L150x10012128,528,5622,404,882,41642,0228,0738,0132,04,142,835,092,150,4463,4030,10 
L150x10015128,535,2527,705,002,53782,0276,0897,0161,04,712,805,042,140,4378,2037,00 

Báo giá thép hình không đều cạnh mới nhất

Sau đây là bảng báo giá mới nhất hôm nay. Các bạn tham khảo qua bảng báo giá này. Lưu ý giá có thể thể thay đổi tùy theo tình hình thị trường. Để biết thêm chi tiết bạn nên liên lạc trước với nhà cung cấp.

Quy cáchĐộ dàiTrọng lượngĐơn giá đã có VATTổng đơn giá
(mm)(mét)(Kg/Cây)(VNĐ/Kg)(VNĐ/Cây)
Thép L 30x30x368.1612,500102,000
Thép L 40x40x3611.1012,500138,750
Thép L 40x40x4614.5212,500181,500
Thép L 50x50x4618.3012,500228,750
Thép L 50x50x5622.6212,500282,750
Thép L 63x63x5628.8612,500360,750
Thép L 63x63x6634.3212,500429,000
Thép L 70x70x5632.2812,500403,500
Thép L 70x70x6638.3412,500479,250
Thép L 70x70x7644.3412,500554,250
Thép L 75x75x5634.8012,500435,000
Thép L 75x75x6641.3412,500516,750
Thép L 75x75x7647.7612,500597,000
Thép L 80x80x6644.1612,500552,000
Thép L 80x80x7651.0612,500638,250
Thép L 80x80x8657.9012,500723,750
Thép L 90x90x6650.1012,500626,250
Thép L 90x90x7657.8412,500723,000
Thép L 90x90x8665.4012,500817,500
Thép L 100x100x8673.2012,500915,000
Thép L 100x100x10690.6012,5001,132,500
Thép L 120x120x812176.4012,5002,205,000
Thép L 120x120x1012219.1212,5002,739,000
Thép L 120x120x1212259.2012,5003,240,000
Thép L 125x125x1012229.2012,5002,865,000
Thép L 125x125x1512355.2012,5004,440,000
Thép L 130x130x1012237.0012,5002,962,500
Thép L 130x130x1212280.8012,5003,510,000
Thép L 150x150x1012274.8012,5003,435,000
Thép L 150x150x1212327.6012,5004,095,000
Thép L 150x150x1512405.6012,5005,070,000
Thép L 175x175x1212381.6012,5004,770,000
Thép L 175x175x1512472.8012,5005,910,000
Thép L 200x200x1512543.6012,5006,795,000
Thép L 200x200x2012716.4012,5008,955,000
Thép L 200x200x2512888.0012,50011,100,000

Như vậy bạn đã hiểu rõ về loại thép đặc biệt này rồi phải không nào. Hi vọng qua những thông tin chi tiết được nêu ra trên đây bạn đã biết kích thước thép chữ L như thế nào. Những đặc điểm nổi bật và ứng dụng tuyệt vời mà loại thép này mang lại cho chúng ta.

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Tham khảo thêm:
Van dầu, khí, gas
Van gang Đài Loan
Van ren inox
Van trung quốc giá rẻ
Van Mặt Bích Shin Yi
Van Minh Hòa
Van Giacomini Italy
Van đồng giá rẻ
Van mặt bích Inox
Van gang Hàn Quốc
Thép ống mạ kẽm Hòa Phát
Thép ống mạ kẽm SEAH
Author: Phat Hung

Exit mobile version