Giá thép hộp mạ kẽm 2021

Giá thép hộp mạ kẽm 2021 – Nhu cầu về bảng báo giá thép hộp mạ kẽm chính xác của khách hàng là rất cao bởi hiện nay thép hộp được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, công nghiệp, dân dụng. Chính vì nhu cầu cao dẫn tới các nguồn cung cũng tương đối lớn. Nguồn cung cấp bảng báo giá thép hộp chính là các công ty phân phối thép hộp, đại lý thép hộp, cửa hàng bán thép hộp. Chúng ta sẽ đi sâu tìm hiểu những ứng dụng của thép hộp vào phần sau của bài viết này.

Giá thép hộp mạ kẽm 2021

Tìm hiểu thông tin thép hộp mạ kẽm

Thép hộp mạ kẽm là sản phẩm được sản xuất dựa trên dây chuyền mạ kẽm nhúng nóng trên nền tảng thép cán nguội. Mặt hàng này hiện nay rất là được các nhà thầu lựa chọn cho những công trình lớn nhỏ.

Tìm hiểu thông tin thép hộp mạ kẽm

Hiện nay sản phẩm này có 3 dạng chính đó là: thép mạ kẽm hình vuông – hình chữ nhật và dạng ống tròn.

+ Ưu điểm của sản phẩm mạ kẽm nhúng nóng: tăng độ bền của sản phẩm được mạ kẽm và chống ăn mòn rỉ sét của môi trường bên ngoài.

+ Độ dày từ của sản phẩm mạ kẽm: hiện nay, độ dày của mặt hàng kim loại mạ kẽm đặc biệt như sản phẩm sắt hộp có giao động từ 0.7 ly cho đến 3.5 ly. Với những sản phẩm lưới B40 thì có độ dày từ 2.7 ly đến 3.7 ly.

Những sản phẩm có thể mạ kẽm: đối với những mặt hàng sắt thép xây dựng thì đa số là dùng sản phẩm để mạ kẽm như: sắt hộp, thép hình, tôn các loại hay đặc biệt là sản phẩm lưới kẽm gai và lưới B40 mạ kẽm.

Cung cấp bảng báo giá thép hộp mạ kẽm 2021

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm chỉ mang tính chất tham khảo, ở thời điểm thực khi quý khách mua hàng. Giá sắt hộp đã có thể thay đổi lên hoặc xuống đôi chút. Chính vì thế, để có báo giá chính xác nhất. Quý khách xin vui lòng liên hệ đến hotline của công ty để nhận được bảng giá mới nhất cập nhật ngay trong thời điểm quý khách gọi điện.

Quy CáchĐộ dàiTrọng lượngĐơn giáThành tiền
(Cây)(Kg/Cây)(VND/Kg)(VND/Cây)
Hộp mạ kẽm quy cách 13 x 26 x 1.06m3.4515,22352,519
Hộp mạ kẽm quy cách 13 x 26 x 1.16m3.7715,22357,391
Hộp mạ kẽm quy cách 13 x 26 x 1.26m4.0815,22362,110
Hộp mạ kẽm quy cách 13 x 26 x 1.46m4.715,22371,548
Hộp mạ kẽm quy cách 14 x 14 x 1.06m2.4115,22336,687
Hộp mạ kẽm quy cách 14 x 14 x 1.16m2.6315,22340,036
Hộp mạ kẽm quy cách 14 x 14 x 1.26m2.8415,22343,233
Hộp mạ kẽm quy cách 14 x 14 x 1.46m3.2515,22349,475
Hộp mạ kẽm quy cách 16 x 16 x 1.06m2.7915,22342,472
Hộp mạ kẽm quy cách 16 x 16 x 1.16m3.0415,22346,278
Hộp mạ kẽm quy cách 16 x 16 x 1.26m3.2915,22350,084
Hộp mạ kẽm quy cách 16 x 16 x 1.46m3.7815,22357,543
Hộp mạ kẽm quy cách 20 x 20 x 1.06m3.5415,22353,889
Hộp mạ kẽm quy cách 20 x 20 x 1.16m3.8715,22358,913
Hộp mạ kẽm quy cách 20 x 20 x 1.26m4.215,22363,937
Hộp mạ kẽm quy cách 20 x 20 x 1.46m4.8315,22373,527
Hộp mạ kẽm quy cách 20 x 20 x 1.56m5.1415,22378,246
Hộp mạ kẽm quy cách 20 x 20 x 1.86m6.0515,22392,099
Hộp mạ kẽm quy cách 20 x 40 x 1.06m5.4315,22382,661
Hộp mạ kẽm quy cách 20 x 40 x 1.16m5.9415,22390,425
Hộp mạ kẽm quy cách 20 x 40 x 1.26m6.4615,22398,341
Hộp mạ kẽm quy cách 20 x 40 x 1.46m7.4715,223113,716
Hộp mạ kẽm quy cách 20 x 40 x 1.56m7.9715,223121,327
Hộp mạ kẽm quy cách 20 x 40 x 1.86m9.4415,223143,705
Hộp mạ kẽm quy cách 20 x 40 x 2.06m10.415,223158,319
Hộp mạ kẽm quy cách 20 x 40 x 2.36m11.815,223179,631
Hộp mạ kẽm quy cách 20 x 40 x 2.56m12.7215,223193,637
Hộp mạ kẽm quy cách 25 x 25 x 1.06m4.4815,22368,199
Hộp mạ kẽm quy cách 25 x 25 x 1.16m4.9115,22374,745
Hộp mạ kẽm quy cách 25 x 25 x 1.26m5.3315,22381,139
Hộp mạ kẽm quy cách 25 x 25 x 1.46m6.1515,22393,621
Hộp mạ kẽm quy cách 25 x 25 x1.56m6.5615,22399,863
Hộp mạ kẽm quy cách 25 x 25 x 1.86m7.7515,223117,978
Hộp mạ kẽm quy cách 25 x 25 x 2.06m8.5215,223129,700
Hộp mạ kẽm quy cách 25 x 50 x 1.06m6.8415,223104,125
Hộp mạ kẽm quy cách 25 x 50 x 1.16m7.515,223114,173
Hộp mạ kẽm quy cách 25 x 50 x 1.26m8.1515,223124,067
Hộp mạ kẽm quy cách 25 x 50 x 1.46m9.4515,223143,857
Hộp mạ kẽm quy cách 25 x 50 x 1.56m10.0915,223153,600
Hộp mạ kẽm quy cách 25 x 50 x 1.86m11.9815,223182,372
Hộp mạ kẽm quy cách 25 x 50 x 2.06m13.2315,223201,400
Hộp mạ kẽm quy cách 25 x 50 x 2.36m15.0615,223229,258
Hộp mạ kẽm quy cách 25 x 50 x 2.56m16.2515,223247,374
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 30 x 1.06m5.4315,22382,661
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 30 x 1.16m5.9415,22390,425
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 30 x 1.26m6.4615,22398,341
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 30 x 1.46m7.4715,223113,716
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 30 x 1.56m7.9715,223121,327
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 30 x 1.86m9.4415,223143,705
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 30 x 2.06m10.415,223158,319
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 30 x 2.36m11.815,223179,631
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 30 x 2.56m12.7215,223193,637
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 60 x 1.06m8.2515,223125,590
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 60 x 1.16m9.0515,223137,768
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 60 x 1.26m9.8515,223149,947
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 60 x 1.46m11.4315,223173,999
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 60 x 1.56m12.2115,223185,873
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 60 x 1.86m14.5315,223221,190
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 60 x 2.06m16.0515,223244,329
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 60 x 2.36m18.315,223278,581
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 60 x 2.56m19.7815,223301,111
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 60 x 2.86m21.7915,223331,709
Hộp mạ kẽm quy cách 30 x 60 x 3.06m23.415,223356,218
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 40 x 0.86m5.8815,22389,511
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 40 x 1.06m7.3115,223111,280
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 40 x 1.16m8.0215,223122,088
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 40 x 1.26m8.7215,223132,745
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 40 x 1.46m10.1115,223153,905
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 40 x 1.56m10.815,223164,408
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 40 x 1.86m12.8315,223195,311
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 40 x 2.06m14.1715,223215,710
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 40 x 2.36m16.1415,223245,699
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 40 x 2.56m17.4315,223265,337
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 40 x 2.86m19.3315,223294,261
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 40 x 3.06m20.5715,223313,137
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 80 x 1.16m12.1615,223185,112
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 80 x 1.26m13.2415,223201,553
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 80 x 1.46m15.3815,223234,130
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 80 x 1.56m16.4515,223250,418
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 80 x 1.86m19.6115,223298,523
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 80 x 2.06m21.715,223330,339
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 80 x 2.36m24.815,223377,530
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 80 x 2.56m26.8515,223408,738
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 80 x 2.86m29.8815,223454,863
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 80 x 3.06m31.8815,223485,309
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 80 x 3.26m33.8615,223515,451
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 100 x 1.46m16.0215,223243,872
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 100 x 1.56m19.2715,223293,347
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 100 x 1.86m23.0115,223350,281
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 100 x 2.06m25.4715,223387,730
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 100 x 2.36m29.1415,223443,598
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 100 x 2.56m31.5615,223480,438
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 100 x 2.86m35.1515,223535,088
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 100 x 3.06m37.3515,223568,579
Hộp mạ kẽm quy cách 40 x 100 x 3.26m38.3915,223584,411
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 1.16m10.0915,223153,600
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 1.26m10.9815,223167,149
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 1.46m12.7415,223193,941
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 1.56m13.6215,223207,337
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 1.86m16.2215,223246,917
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 2.06m17.9415,223273,101
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 2.36m20.4715,223311,615
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 2.56m22.1415,223337,037
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 2.86m24.615,223374,486
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 3.06m26.2315,223399,299
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 50 x 3.26m27.8315,223423,656
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 100 x 1.46m19.3315,223294,261
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 100 x 1.56m20.6815,223314,812
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 100 x 1.86m24.6915,223375,856
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 100 x 2.06m27.3415,223416,197
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 100 x 2.36m31.2915,223476,328
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 100 x 2.56m33.8915,223515,907
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 100 x 2.86m37.7715,223574,973
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 100 x 3.06m40.3315,223613,944
Hộp mạ kẽm quy cách 50 x 100 x 3.26m42.8715,223652,610
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 60 x 1.16m12.1615,223185,112
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 60 x 1.26m13.2415,223201,553
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 60 x 1.46m15.3815,223234,130
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 60 x 1.56m16.4515,223250,418
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 60 x 1.86m19.6115,223298,523
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 60 x 2.06m21.715,223330,339
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 60 x 2.36m24.815,223377,530
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 60 x 2.56m26.8515,223408,738
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 60 x 2.86m29.8815,223454,863
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 60 x 3.06m31.8815,223485,309
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 60 x 3.26m33.8615,223515,451
Hộp mạ kẽm quy cách 75 x 75 x 1.56m20.6815,223314,812
Hộp mạ kẽm quy cách 75 x 75 x 1.86m24.6915,223375,856
Hộp mạ kẽm quy cách 75 x 75 x 2.06m27.3415,223416,197
Hộp mạ kẽm quy cách 75 x 75 x 2.36m31.2915,223476,328
Hộp mạ kẽm quy cách 75 x 75 x 2.56m33.8915,223515,907
Hộp mạ kẽm quy cách 75 x 75 x 2.86m37.7715,223574,973
Hộp mạ kẽm quy cách 75 x 75 x 3.06m40.3315,223613,944
Hộp mạ kẽm quy cách 75 x 75 x 3.26m42.8715,223652,610
Hộp mạ kẽm quy cách 90 x 90 x 1.56m24.9315,223379,509
Hộp mạ kẽm quy cách 90 x 90 x 1.86m29.7915,223453,493
Hộp mạ kẽm quy cách 90 x 90 x 2.06m33.0115,223502,511
Hộp mạ kẽm quy cách 90 x 90 x 2.36m37.815,223575,429
Hộp mạ kẽm quy cách 90 x 90 x 2.56m40.9815,223623,839
Hộp mạ kẽm quy cách 90 x 90 x 2.86m45.715,223695,691
Hộp mạ kẽm quy cách 90 x 90 x 3.06m48.8315,223743,339
Hộp mạ kẽm quy cách 90 x 90 x 3.26m51.9415,223790,683
Hộp mạ kẽm quy cách 90 x 90 x 3.56m56.5815,223861,317
Hộp mạ kẽm quy cách 90 x 90 x 3.86m61.1715,223931,191
Hộp mạ kẽm quy cách 90 x 90 x 4.06m64.2115,223977,469
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 120 x 1.86m29.7915,223453,493
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 120 x 2.06m33.0115,223502,511
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 120 x 2.36m37.815,223575,429
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 120 x 2.56m40.9815,223623,839
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 120 x 2.86m45.715,223695,691
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 120 x 3.06m48.8315,223743,339
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 120 x 3.26m51.9415,223790,683
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 120 x 3.56m56.5815,223861,317
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 120 x 3.86m61.1715,223931,191
Hộp mạ kẽm quy cách 60 x 120 x 4.06m64.2115,223977,469

Lưu ý:

– Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm trên có thể tăng giảm theo thời điểm xem bài hoặc theo khối lượng đặt hàng.
– Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển về tận công trình ( thỏa thuận ).
– Tiêu chuẩn hàng hóa : Mới 100% chưa qua sử dụng, do nhà máy sản xuất.
– Dung sai trọng lượng và độ dày thép hộp, thép ống, tôn, xà gồ ± 5-7%, thép hình ± 10-13% nhà máy cho phép. Nếu ngoài quy phạm trên công ty chúng tôi chấp nhận cho trả, đổi hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt, không gỉ sét)
– Phương thức thanh toán đặt cọc : theo thỏa thuận
– Kiểm tra hàng tại công trình hoặc địa điểm giao nhận, nhận đủ thanh toán, mới bắt đầu bàn giao hoặc xuống hàng.
– Bảng báo giá thép hộp TPHCM có hiệu lực cho tới khi có thông báo mới.
– Rất hân hạnh được phục vụ quý khách